moon

Nghĩa

  • n. mặt trăng, ánh trăng
  • v. thẫn thờ, đờ đẫn
  • v. phơi mông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the natural satellite of the Earth
  • n. any object resembling a moon
  • n. United States religious leader (born in Korea) who founded the Unification Church in 1954; was found guilty of conspiracy to evade taxes (born in 1920)
  • n. any natural satellite of a planet

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
mooning
Quá khứ đơn
mooned
Ngôi thứ ba số ít
moons
Quá khứ phân từ
mooned

Câu ví dụ

  1. n. mặt trăng, ánh trăng

    The moon was so bright last night that we didn't need a flashlight to walk home.

    Đêm qua mặt trăng sáng đến mức chúng tôi không cần dùng đèn pin để đi bộ về nhà.

  2. v. thẫn thờ, đờ đẫn

    Instead of focusing on his exam preparation, David just sat by the window and mooned all afternoon.

    Thay vì tập trung ôn thi, David lại ngồi thẫn thờ bên cửa sổ suốt cả buổi chiều.

  3. v. phơi mông

    The teenager was suspended from school after he tried to moon the football crowd.

    Cậu thiếu niên đã bị đình chỉ học sau khi cố tình phơi mông về phía đám đông ở sân bóng đá.