dodge

Nghĩa

  • v. né tránh
  • v. né né
  • n. mưu mẹo
  • n. sự né tránh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quick evasive movement
  • n. a statement that evades the question by cleverness or trickery
  • v. make a sudden movement in a new direction so as to avoid
  • v. move to and fro or from place to place usually in an irregular course

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dodging
Quá khứ đơn
dodged
Ngôi thứ ba số ít
dodges
Quá khứ phân từ
dodged

Câu ví dụ

  1. v. né tránh

    The politician tried to dodge the reporter's difficult questions about the new policy.

    Chính trị gia đã tìm cách né tránh những câu hỏi khó của phóng viên về chính sách mới.

  2. v. né né

    He quickly dodged to the side to avoid getting hit by the flying ball.

    Anh ấy nhanh chóng né né sang một bên để không bị quả bóng bay trúng người.

  3. n. mưu mẹo

    He used a clever tax dodge to keep more of his income.

    Anh ta đã dùng một mưu mẹo thuế khôn khéo để giữ lại nhiều thu nhập hơn.

  4. n. sự né tránh

    Her quick dodge saved her from falling off the bicycle.

    Sự né tránh kịp thời của cô ấy đã giúp cô không bị ngã khỏi xe đạp.