garner
Nghĩa
- n. kho thóc, kho lưu trữ
- v. thu thập, tích trữ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. store grain
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- garnered
- Quá khứ phân từ
- garnered
- Hiện tại phân từ
- garnering
- Ngôi thứ ba số ít
- garners
Câu ví dụ
n. kho thóc, kho lưu trữ
The old wooden garner on the farm was filled with wheat after the autumn harvest.
Kho thóc cũ bằng gỗ trên trang trại chất đầy lúa mì sau vụ thu hoạch mùa thu.
v. thu thập, tích trữ
The young candidate managed to garner support from many local voters.
Ứng cử viên trẻ tuổi đã thu hút được sự ủng hộ từ nhiều cử thi trong khu vực.