garner

Nghĩa

  • n. kho thóc, kho lưu trữ
  • v. thu thập, tích trữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. store grain

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
garnered
Quá khứ phân từ
garnered
Hiện tại phân từ
garnering
Ngôi thứ ba số ít
garners

Câu ví dụ

  1. n. kho thóc, kho lưu trữ

    The old wooden garner on the farm was filled with wheat after the autumn harvest.

    Kho thóc cũ bằng gỗ trên trang trại chất đầy lúa mì sau vụ thu hoạch mùa thu.

  2. v. thu thập, tích trữ

    The young candidate managed to garner support from many local voters.

    Ứng cử viên trẻ tuổi đã thu hút được sự ủng hộ từ nhiều cử thi trong khu vực.