gypsy

Nghĩa

  • n. người Di-gan
  • n. tiếng Di-gan
  • adj. như người Di-gan
  • v. sống lưu lang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of a people with dark skin and hair who speak Romany and who traditionally live by seasonal work and fortunetelling; they are believed to have originated in northern India but now are living on all continents (but mostly in Europe, North Africa, and North America)

Các dạng của từ

Số nhiều
gypsies

Câu ví dụ

  1. n. người Di-gan

    The gypsy showed us how to play traditional music on the violin.

    Người Di-gan đã chỉ cho chúng tôi cách chơi nhạc truyền thống bằng đàn vi-ô-lông.

  2. n. tiếng Di-gan

    She learned to speak Gypsy from her grandmother when she was a child.

    Cô ấy đã học nói tiếng Di-gan từ bà ngoại khi còn là một đứa trẻ.

  3. adj. như người Di-gan

    She loves wearing colourful skirts and colourful scarves to create a gypsy style.

    Cô ấy thích mặc chân váy và quàng khăn nhiều màu sắc để tạo phong cách như người Di-gan.

  4. v. sống lưu lang

    After leaving his job, he decided to gypsy across the country for a year.

    Sau khi nghỉ việc, anh ấy quyết định sống lưu lang đi khắp đất nước trong một năm.