heater

Nghĩa

  • n. máy sưởi
  • n. bình đun nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. device that heats water or supplies warmth to a room

Các dạng của từ

Số nhiều
heaters

Câu ví dụ

  1. n. máy sưởi

    It was so cold last night that we had to turn on the electric heater in the living room.

    Đêm qua trời lạnh đến mức chúng tôi phải bật máy sưởi điện trong phòng khách.

  2. n. bình đun nước

    You should call a plumber to fix the water heater because there is no hot water today.

    Bạn nên gọi thợ sửa ống nước đến sửa bình đun nước vì hôm nay không có nước nóng.