gangster
Nghĩa
- n. kẻ găng tơ
- n. tên tội phạm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a criminal who is a member of gang
Các dạng của từ
- Số nhiều
- gangsters
Câu ví dụ
n. kẻ găng tơ
The police caught the gangster who was running a dangerous illegal business in the city.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ găng tơ đang điều hành một đường dây kinh doanh bất hợp pháp nguy hiểm trong thành phố.
n. tên tội phạm
He was sent to prison after being identified as a famous gangster.
Hắn đã bị tống vào tù sau khi bị nhận diện là một tên tội phạm nổi tiếng.