hog

Nghĩa

  • n. con heo, người tham lam
  • v. chiếm trọn, làm nhô cong lên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person regarded as greedy and pig-like
  • n. a sheep up to the age of one year; one yet to be sheared
  • n. domestic swine
  • v. take greedily; take more than one's share

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
hogging
Quá khứ đơn
hogged
Ngôi thứ ba số ít
hogs
Quá khứ phân từ
hogged

Câu ví dụ

  1. n. con heo, người tham lam

    Don't be such a hog; leave some pizza for the rest of us!

    Đừng tham ăn như thế chứ, hãy để lại ít bánh pizza cho mọi người nữa!

  2. v. chiếm trọn, làm nhô cong lên

    My brother always hogs the bathroom for an hour every morning.

    Anh trai tôi lúc nào cũng chiếm trọn phòng tắm cả tiếng đồng hồ mỗi sáng.