hog
Nghĩa
- n. con heo, người tham lam
- v. chiếm trọn, làm nhô cong lên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person regarded as greedy and pig-like
- n. a sheep up to the age of one year; one yet to be sheared
- n. domestic swine
- v. take greedily; take more than one's share
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hogging
- Quá khứ đơn
- hogged
- Ngôi thứ ba số ít
- hogs
- Quá khứ phân từ
- hogged
Câu ví dụ
n. con heo, người tham lam
Don't be such a hog; leave some pizza for the rest of us!
Đừng tham ăn như thế chứ, hãy để lại ít bánh pizza cho mọi người nữa!
v. chiếm trọn, làm nhô cong lên
My brother always hogs the bathroom for an hour every morning.
Anh trai tôi lúc nào cũng chiếm trọn phòng tắm cả tiếng đồng hồ mỗi sáng.