intercept

Nghĩa

  • v. đánh chặn
  • v. chắn ngang
  • n. sự đánh chặn
  • n. đoạn chắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the point at which a line intersects a coordinate axis
  • v. seize on its way

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
intercepted
Quá khứ đơn
intercepted
Hiện tại phân từ
intercepting
Ngôi thứ ba số ít
intercepts

Câu ví dụ

  1. v. đánh chặn

    The military used an advanced missile system to intercept the incoming rocket.

    Quân đội đã sử dụng một hệ thống tên lửa tiên tiến để đánh chặn quả tên lửa đang bay tới.

  2. v. chắn ngang

    A police officer stepped into the hallway to intercept the fleeing thief.

    Một viên cảnh sát đã bước ra hành lang để chắn ngang kẻ trộm đang bỏ chạy.

  3. n. sự đánh chặn

    The successful intercept of the enemy signal provided valuable information to the army.

    Sự đánh chặn tín hiệu đối phương thành công đã cung cấp thông tin giá trị cho quân đội.

  4. n. đoạn chắn

    The teacher asked the students to calculate the x-intercept of the line on the graph.

    Giáo viên yêu cầu học sinh tính đoạn chắn trên trục x của đường thẳng trong đồ thị.