flux

Nghĩa

  • n. sự biến động liên tục
  • n. dòng chảy
  • n. chất trợ dung
  • v. nóng chảy
  • v. làm chảy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the rate of flow of energy or particles across a given surface
  • n. a flow or discharge
  • n. a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed
  • n. excessive discharge of liquid from a cavity or organ (as in watery diarrhea)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fluxing
Quá khứ đơn
fluxed
Ngôi thứ ba số ít
fluxes
Quá khứ phân từ
fluxed

Câu ví dụ

  1. n. sự biến động liên tục

    The economic situation in the country is currently in a state of flux.

    Tình hình kinh tế ở quốc gia này hiện đang trong trạng thái biến động liên tục.

  2. n. dòng chảy

    The heat flux from the engine was stronger than expected.

    Dòng chảy nhiệt từ động cơ mạnh hơn so với dự kiến.

  3. n. chất trợ dung

    You need to apply flux to the metal before soldering to clean the surface.

    Bạn cần bôi chất trợ dung lên kim loại trước khi hàn để làm sạch bề mặt.

  4. v. nóng chảy

    The minerals begin to flux when exposed to extremely high temperatures.

    Các khoáng vật bắt đầu nóng chảy khi tiếp xúc với nhiệt độ cực kỳ cao.

  5. v. làm chảy

    The blacksmith used intense heat to flux the metals together.

    Người thợ rèn đã dùng nhiệt độ cao để làm chảy và gắn kết các kim loại lại với nhau.