flux
Nghĩa
- n. sự biến động liên tục
- n. dòng chảy
- n. chất trợ dung
- v. nóng chảy
- v. làm chảy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the rate of flow of energy or particles across a given surface
- n. a flow or discharge
- n. a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed
- n. excessive discharge of liquid from a cavity or organ (as in watery diarrhea)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fluxing
- Quá khứ đơn
- fluxed
- Ngôi thứ ba số ít
- fluxes
- Quá khứ phân từ
- fluxed
Câu ví dụ
n. sự biến động liên tục
The economic situation in the country is currently in a state of flux.
Tình hình kinh tế ở quốc gia này hiện đang trong trạng thái biến động liên tục.
n. dòng chảy
The heat flux from the engine was stronger than expected.
Dòng chảy nhiệt từ động cơ mạnh hơn so với dự kiến.
n. chất trợ dung
You need to apply flux to the metal before soldering to clean the surface.
Bạn cần bôi chất trợ dung lên kim loại trước khi hàn để làm sạch bề mặt.
v. nóng chảy
The minerals begin to flux when exposed to extremely high temperatures.
Các khoáng vật bắt đầu nóng chảy khi tiếp xúc với nhiệt độ cực kỳ cao.
v. làm chảy
The blacksmith used intense heat to flux the metals together.
Người thợ rèn đã dùng nhiệt độ cao để làm chảy và gắn kết các kim loại lại với nhau.