hector

Nghĩa

  • n. kẻ hách dịch
  • v. bắt nạt
  • v. dọa dẫm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (Greek mythology) a mythical Trojan who was killed by Achilles during the Trojan War

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
hectoring
Quá khứ đơn
hectored
Ngôi thứ ba số ít
hectors
Quá khứ phân từ
hectored

Câu ví dụ

  1. n. kẻ hách dịch

    Nobody in the office likes working with him because he acts like a hector.

    Không ai trong văn phòng thích làm việc với anh ta vì anh ta cư xử như một kẻ hách dịch.

  2. v. bắt nạt

    The older students used to hector the younger ones during lunch break.

    Các học sinh lớn tuổi hơn từng hay bắt nạt các em nhỏ hơn trong giờ nghỉ trưa.

  3. v. dọa dẫm

    He tried to hector the witness into changing her story before the trial.

    Anh ta đã cố dọa dẫm nhân chứng để cô ấy thay đổi lời khai trước phiên tòa.