hector
Nghĩa
- n. kẻ hách dịch
- v. bắt nạt
- v. dọa dẫm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (Greek mythology) a mythical Trojan who was killed by Achilles during the Trojan War
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hectoring
- Quá khứ đơn
- hectored
- Ngôi thứ ba số ít
- hectors
- Quá khứ phân từ
- hectored
Câu ví dụ
n. kẻ hách dịch
Nobody in the office likes working with him because he acts like a hector.
Không ai trong văn phòng thích làm việc với anh ta vì anh ta cư xử như một kẻ hách dịch.
v. bắt nạt
The older students used to hector the younger ones during lunch break.
Các học sinh lớn tuổi hơn từng hay bắt nạt các em nhỏ hơn trong giờ nghỉ trưa.
v. dọa dẫm
He tried to hector the witness into changing her story before the trial.
Anh ta đã cố dọa dẫm nhân chứng để cô ấy thay đổi lời khai trước phiên tòa.