goofy

Nghĩa

  • adj. ngớ ngẩn
  • adj. khờ dại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cartoon character created by Walt Disney

Các dạng của từ

Số nhiều
goofies

Câu ví dụ

  1. adj. ngớ ngẩn

    He put on a goofy hat and started dancing to make the crying baby laugh.

    Anh ấy đội một chiếc mũ ngớ ngẩn và bắt đầu nhảy múa để làm cho em bé đang khóc mỉm cười.

  2. adj. khờ dại

    She gave me a goofy smile when I caught her trying to hide the birthday present.

    Cô ấy nở một nụ cười khờ dại khi bị tôi bắt gặp đang cố giấu món quà sinh nhật.