hedge

Nghĩa

  • n. hàng rào cây
  • n. biện pháp phòng ngừa rủi ro
  • v. bao quanh bằng hàng rào
  • v. phòng ngừa rủi ro
  • v. nói thoái thác
  • adj. ven đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes
  • n. any technique designed to reduce or eliminate financial risk; for example, taking two positions that will offset each other if prices change
  • n. an intentionally noncommittal or ambiguous statement
  • v. avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
hedging
Quá khứ phân từ
hedged
Quá khứ đơn
hedged
Ngôi thứ ba số ít
hedges

Câu ví dụ

  1. n. hàng rào cây

    Our neighbor trimmed the tall green hedge between our gardens yesterday.

    Hàng xóm của chúng tôi đã tỉa bớt hàng rào cây xanh cao giữa hai khu vườn vào ngày hôm qua.

  2. n. biện pháp phòng ngừa rủi ro

    Buying gold is often seen as a good hedge against inflation.

    Mua vàng thường được coi là một biện pháp phòng ngừa rủi ro lạm phát hiệu quả.

  3. v. bao quanh bằng hàng rào

    The gardener decided to hedge the entire backyard to keep stray animals out.

    Người làm vườn đã quyết định bao quanh toàn bộ sân sau bằng hàng rào để ngăn động vật đi hoang vào.

  4. v. phòng ngừa rủi ro

    Investors usually hedge their investments by buying different types of stocks.

    Các nhà đầu tư thường phòng ngừa rủi ro cho khoản đầu tư của mình bằng cách mua nhiều loại cổ phiếu khác nhau.

  5. v. nói thoái thác

    When asked about the project's budget, the manager began to hedge and avoided giving a direct answer.

    Khi được hỏi về ngân sách của dự án, người quản lý bắt đầu nói thoái thác và tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp.

  6. adj. ven đường

    We saw many beautiful hedge flowers growing along the countryside lane.

    Chúng tôi đã nhìn thấy nhiều loài hoa ven đường tuyệt đẹp mọc dọc theo con đường nhỏ ở làng quê.