folder
Nghĩa
- n. thư mục
- n. bìa hồ sơ
- n. máy gấp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. covering that is folded over to protect the contents
Các dạng của từ
- Số nhiều
- folders
Câu ví dụ
n. thư mục
Please create a new folder on your computer to store all the project documents.
Vui lòng tạo một thư mục mới trên máy tính của bạn để lưu trữ tất cả tài liệu dự án.
n. bìa hồ sơ
She organized all the client contracts neatly inside a plastic folder.
Cô ấy đã sắp xếp tất cả hợp đồng khách hàng gọn gàng bên trong một bìa hồ sơ bằng nhựa.
n. máy gấp
The printing company bought an automatic folder to speed up the process of making brochures.
Công ty in ấn đã mua một chiếc máy gấp tự động để đẩy nhanh tiến độ làm tờ rơi.