folder

Nghĩa

  • n. thư mục
  • n. bìa hồ sơ
  • n. máy gấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. covering that is folded over to protect the contents

Các dạng của từ

Số nhiều
folders

Câu ví dụ

  1. n. thư mục

    Please create a new folder on your computer to store all the project documents.

    Vui lòng tạo một thư mục mới trên máy tính của bạn để lưu trữ tất cả tài liệu dự án.

  2. n. bìa hồ sơ

    She organized all the client contracts neatly inside a plastic folder.

    Cô ấy đã sắp xếp tất cả hợp đồng khách hàng gọn gàng bên trong một bìa hồ sơ bằng nhựa.

  3. n. máy gấp

    The printing company bought an automatic folder to speed up the process of making brochures.

    Công ty in ấn đã mua một chiếc máy gấp tự động để đẩy nhanh tiến độ làm tờ rơi.