ironically

Nghĩa

  • adv. mỉa mai
  • adv. châm biếm
  • adv. trớ trêu thay

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. contrary to plan or expectation
  • adv. in an ironic manner

Câu ví dụ

  1. adv. mỉa mai

    He smiled ironically when his boss praised him for working hard on a project he hated.

    Anh ấy mỉm cười mỉa mai khi sếp khen anh làm việc chăm chỉ cho một dự án mà anh cực kỳ ghét.

  2. adv. châm biếm

    She commented ironically about how "fast" the bus was after waiting for two hours.

    Cô ấy nhận xét châm biếm về độ "nhanh" của xe buýt sau khi phải chờ suốt hai tiếng đồng hồ.

  3. adv. trớ trêu thay

    Ironically, the fire station burned down while all the firefighters were out on duty.

    Trớ trêu thay, trạm chữa cháy lại bị thiêu rụi trong khi tất cả lính cứu hỏa đang đi làm nhiệm vụ.