medicaid
Nghĩa
- n. chương trình trợ cấp y tế
Định nghĩa tiếng Anh
- n. health care for the needy; a federally and state-funded program
Các dạng của từ
- Số nhiều
- medicaids
Câu ví dụ
n. chương trình trợ cấp y tế
Low-income families can apply for Medicaid to help pay for their medical bills.
Các gia đình có thu nhập thấp có thể nộp đơn xin chương trình trợ cấp y tế để giúp chi trả hóa đơn viện phí.