medicaid

Nghĩa

  • n. chương trình trợ cấp y tế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. health care for the needy; a federally and state-funded program

Các dạng của từ

Số nhiều
medicaids

Câu ví dụ

  1. n. chương trình trợ cấp y tế

    Low-income families can apply for Medicaid to help pay for their medical bills.

    Các gia đình có thu nhập thấp có thể nộp đơn xin chương trình trợ cấp y tế để giúp chi trả hóa đơn viện phí.