jealousy

Nghĩa

  • n. sự ghen tị
  • n. sự ngờ vực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of jealous envy (especially of a rival)
  • n. zealous vigilance

Các dạng của từ

Số nhiều
jealousies

Câu ví dụ

  1. n. sự ghen tị

    She felt a wave of jealousy when she saw her colleague get the promotion.

    Cô ấy cảm thấy một sự ghen tị dâng lên khi thấy đồng nghiệp của mình được thăng chức.

  2. n. sự ngờ vực

    His constant jealousy and lack of trust eventually broke up their relationship.

    Sự ngờ vực vô cớ và thiếu tin tưởng liên tục của anh ấy cuối cùng đã phá hỏng mối quan hệ của họ.