homosexuality

Nghĩa

  • n. tình trạng đồng tính luyến ái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sexual attraction to (or sexual relations with) persons of the same sex

Các dạng của từ

Số nhiều
homosexualities

Câu ví dụ

  1. n. tình trạng đồng tính luyến ái

    Many modern societies have become much more accepting of homosexuality in recent decades.

    Nhiều xã hội hiện đại đã trở nên cởi mở hơn rất nhiều với tình trạng đồng tính luyến ái trong những thập kỷ gần đây.