homosexuality
Nghĩa
- n. tình trạng đồng tính luyến ái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sexual attraction to (or sexual relations with) persons of the same sex
Các dạng của từ
- Số nhiều
- homosexualities
Câu ví dụ
n. tình trạng đồng tính luyến ái
Many modern societies have become much more accepting of homosexuality in recent decades.
Nhiều xã hội hiện đại đã trở nên cởi mở hơn rất nhiều với tình trạng đồng tính luyến ái trong những thập kỷ gần đây.