endurance
Nghĩa
- n. sức chịu đựng
- n. độ bền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the power to withstand hardship or stress
Các dạng của từ
- Số nhiều
- endurances
Câu ví dụ
n. sức chịu đựng
Marathon runners need great physical endurance to finish the 42-kilometer race.
Vận động viên chạy marathon cần có sức chịu đựng thể lực tốt để hoàn thành chặng đua 42 kilômét.
n. độ bền
Engineers tested the endurance of the new building materials under extreme weather conditions.
Các kỹ sư đã kiểm tra độ bền của vật liệu xây dựng mới trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.