endurance

Nghĩa

  • n. sức chịu đựng
  • n. độ bền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the power to withstand hardship or stress

Các dạng của từ

Số nhiều
endurances

Câu ví dụ

  1. n. sức chịu đựng

    Marathon runners need great physical endurance to finish the 42-kilometer race.

    Vận động viên chạy marathon cần có sức chịu đựng thể lực tốt để hoàn thành chặng đua 42 kilômét.

  2. n. độ bền

    Engineers tested the endurance of the new building materials under extreme weather conditions.

    Các kỹ sư đã kiểm tra độ bền của vật liệu xây dựng mới trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.