heavyweight
Nghĩa
- n. võ sĩ hạng nặng
- n. người có tầm ảnh hưởng
- adj. hạng nặng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an amateur boxer who weighs no more than 201 pounds
- n. a wrestler who weighs more than 214 pounds
- n. a professional boxer who weighs more than 190 pounds
Các dạng của từ
- Số nhiều
- heavyweights
Câu ví dụ
n. võ sĩ hạng nặng
The heavyweight won the boxing championship after a tough fight.
Võ sĩ hạng nặng đã giành chức vô địch quyền anh sau một trận đấu gay go.
n. người có tầm ảnh hưởng
She is a political heavyweight who can easily persuade the voters.
Bà ấy là một người có tầm ảnh hưởng trong chính trị, có thể dễ dàng thuyết phục cử tri.
adj. hạng nặng
The two heavyweight boxers stepped into the ring to start the match.
Hai võ sĩ hạng nặng bước vào đài để bắt đầu trận đấu.