heavyweight

Nghĩa

  • n. võ sĩ hạng nặng
  • n. người có tầm ảnh hưởng
  • adj. hạng nặng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an amateur boxer who weighs no more than 201 pounds
  • n. a wrestler who weighs more than 214 pounds
  • n. a professional boxer who weighs more than 190 pounds

Các dạng của từ

Số nhiều
heavyweights

Câu ví dụ

  1. n. võ sĩ hạng nặng

    The heavyweight won the boxing championship after a tough fight.

    Võ sĩ hạng nặng đã giành chức vô địch quyền anh sau một trận đấu gay go.

  2. n. người có tầm ảnh hưởng

    She is a political heavyweight who can easily persuade the voters.

    Bà ấy là một người có tầm ảnh hưởng trong chính trị, có thể dễ dàng thuyết phục cử tri.

  3. adj. hạng nặng

    The two heavyweight boxers stepped into the ring to start the match.

    Hai võ sĩ hạng nặng bước vào đài để bắt đầu trận đấu.