endure

Nghĩa

  • v. chịu đựng
  • v. kéo dài

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put up with something or somebody unpleasant
  • v. face and withstand with courage
  • v. continue to live through hardship or adversity
  • v. undergo or be subjected to
  • v. last and be usable
  • v. persist for a specified period of time
  • v. continue to exist

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
endured
Quá khứ đơn
endured
Ngôi thứ ba số ít
endures
Hiện tại phân từ
enduring

Câu ví dụ

  1. v. chịu đựng

    She had to endure a lot of pain after the knee surgery, but she is recovering well now.

    Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều đau đớn sau cuộc phẫu thuật đầu gối, nhưng giờ cô ấy đang hồi phục rất tốt.

  2. v. kéo dài

    The traditional customs of this village have managed to endure for hundreds of years.

    Những phong tục truyền thống của ngôi làng này đã kéo dài qua hàng trăm năm.