electron
Nghĩa
- n. êlectron, hạt điện tử
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an elementary particle with negative charge
Các dạng của từ
- Số nhiều
- electrons
Câu ví dụ
n. êlectron, hạt điện tử
An atom consists of a nucleus surrounded by at least one electron.
Một nguyên tử bao gồm một hạt nhân được bao quanh bởi ít nhất một hạt điện tử.