electron

Nghĩa

  • n. êlectron, hạt điện tử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an elementary particle with negative charge

Các dạng của từ

Số nhiều
electrons

Câu ví dụ

  1. n. êlectron, hạt điện tử

    An atom consists of a nucleus surrounded by at least one electron.

    Một nguyên tử bao gồm một hạt nhân được bao quanh bởi ít nhất một hạt điện tử.