meanwhile

Nghĩa

  • adv. trong khi đó, cùng lúc đó
  • n. thời gian ở giữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at the same time but in another place
  • adv. during the intervening time

Các dạng của từ

Số nhiều
meanwhiles

Câu ví dụ

  1. adv. trong khi đó, cùng lúc đó

    My brother was playing video games; meanwhile, I was preparing dinner for the family.

    Anh trai tôi đang chơi game; trong khi đó, tôi chuẩn bị bữa tối cho cả gia đình.

  2. n. thời gian ở giữa

    The bus comes at three o'clock, so in the meanwhile, let's grab a cup of coffee.

    Xe buýt đến lúc ba giờ, cho nên trong thời gian chờ đợi, chúng ta hãy đi uống một tách cà phê nhé.