meanwhile
Nghĩa
- adv. trong khi đó, cùng lúc đó
- n. thời gian ở giữa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at the same time but in another place
- adv. during the intervening time
Các dạng của từ
- Số nhiều
- meanwhiles
Câu ví dụ
adv. trong khi đó, cùng lúc đó
My brother was playing video games; meanwhile, I was preparing dinner for the family.
Anh trai tôi đang chơi game; trong khi đó, tôi chuẩn bị bữa tối cho cả gia đình.
n. thời gian ở giữa
The bus comes at three o'clock, so in the meanwhile, let's grab a cup of coffee.
Xe buýt đến lúc ba giờ, cho nên trong thời gian chờ đợi, chúng ta hãy đi uống một tách cà phê nhé.