silence

Nghĩa

  • n. sự im lặng
  • n. Sự tĩnh lặng
  • v. Làm cho im lặng
  • interj. Trật tự

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being silent (as when no one is speaking)
  • n. the absence of sound
  • v. keep from expression, for example by threats or pressure

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
silenced
Quá khứ đơn
silenced
Hiện tại phân từ
silencing
Ngôi thứ ba số ít
silences

Câu ví dụ

  1. n. sự im lặng

    There was an uncomfortable silence after she asked the difficult question.

    Một sự im lặng khó chịu bao trùm sau khi cô ấy đưa ra câu hỏi hóc búa.

  2. n. Sự tĩnh lặng

    He moved to the countryside to enjoy the peace and silence of nature.

    Anh ấy chuyển về quê sống để tận hưởng sự thanh bình và tĩnh lặng của thiên nhiên.

  3. v. Làm cho im lặng

    The teacher clapped her hands to silence the noisy students in the classroom.

    Cô giáo vỗ tay để làm cho những học sinh đang ồn ào trong lớp im lặng.

  4. interj. Trật tự

    Silence! The exam is about to begin.

    Trật tự! Giờ thi chuẩn bị bắt đầu rồi.