demographic

Nghĩa

  • adj. thuộc nhân khẩu học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a statistic characterizing human populations (or segments of human populations broken down by age or sex or income etc.)
  • adj. of or relating to demography

Các dạng của từ

Số nhiều
demographics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc nhân khẩu học

    The government is studying the demographic changes to plan better housing for the growing population.

    Chính phủ đang nghiên cứu những thay đổi thuộc nhân khẩu học để quy hoạch nhà ở tốt hơn cho lượng dân số đang tăng.