demographic
Nghĩa
- adj. thuộc nhân khẩu học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a statistic characterizing human populations (or segments of human populations broken down by age or sex or income etc.)
- adj. of or relating to demography
Các dạng của từ
- Số nhiều
- demographics
Câu ví dụ
adj. thuộc nhân khẩu học
The government is studying the demographic changes to plan better housing for the growing population.
Chính phủ đang nghiên cứu những thay đổi thuộc nhân khẩu học để quy hoạch nhà ở tốt hơn cho lượng dân số đang tăng.