grasp

Nghĩa

  • v. nắm lấy, hiểu thấu
  • n. sự nắm bắt, sự hiểu biết, quyền kiểm soát

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. hold firmly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
grasped
Quá khứ phân từ
grasped
Hiện tại phân từ
grasping
Ngôi thứ ba số ít
grasps

Câu ví dụ

  1. v. nắm lấy, hiểu thấu

    The student tried to grasp the main idea of the lecture before the exam.

    Học sinh cố gắng hiểu thấu ý chính của bài giảng trước kỳ thi.

  2. n. sự nắm bắt, sự hiểu biết, quyền kiểm soát

    She has a good grasp of the basic concepts in math.

    Cô ấy có sự hiểu biết tốt về các khái niệm cơ bản trong môn toán.