fortunately
Nghĩa
- adv. may mắn thay
- adv. may mà
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. by good fortune
Câu ví dụ
adv. may mắn thay
The weather forecast predicted heavy rain, but fortunately, the sun came out just in time for our outdoor event.
Dự báo thời tiết nói rằng sẽ có mưa to, nhưng may mắn thay, trời đã hửng nắng vừa kịp lúc sự kiện ngoài trời của chúng tôi bắt đầu.
adv. may mà
I locked my keys inside the house, but fortunately, my brother had a spare key to let me in.
Tôi lỡ khóa quên chìa khóa ở trong nhà, nhưng may mà anh tôi có chìa khóa dự phòng để mở cửa cho tôi vào.