curiosity

Nghĩa

  • n. sự tò mò, hiếu kỳ, vật hiếm có

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state in which you want to learn more about something

Các dạng của từ

Số nhiều
curiosities

Câu ví dụ

  1. n. sự tò mò, hiếu kỳ, vật hiếm có

    Children often learn about the world around them through pure curiosity.

    Trẻ em thường học hỏi về thế giới xung quanh thông qua sự tò mò thuần túy.