focal
Nghĩa
- adj. tiêu điểm
- adj. thuộc ổ bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having or localized centrally at a focus
- adj. of or relating to a focus
Câu ví dụ
adj. tiêu điểm
The reduction of traffic congestion has become the focal point of the city's new policy.
Việc giảm thiểu ùn tắc giao thông đã trở thành điểm tiêu điểm trong chính sách mới của thành phố.
adj. thuộc ổ bệnh
The doctor ordered a scan to check for any focal infections in the patient's brain.
Bác sĩ đã chỉ định chụp quét để kiểm tra xem có nhiễm trùng thuộc ổ bệnh nào trong não của bệnh nhân hay không.