dye

Nghĩa

  • n. thuốc nhuộm, màu nhuộm
  • v. nhuộm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair
  • v. color with dye

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dyed
Hiện tại phân từ
dyeing
Quá khứ đơn
dyed
Ngôi thứ ba số ít
dyes

Câu ví dụ

  1. n. thuốc nhuộm, màu nhuộm

    She added a drop of blue dye to the water to change its color.

    Cô ấy cho một giọt thuốc nhuộm màu xanh vào nước để đổi màu.

  2. v. nhuộm

    He decided to dye his hair black before the job interview.

    Anh ấy quyết định nhuộm tóc thành màu đen trước buổi phỏng vấn xin việc.