man
Nghĩa
- n. đàn ông
- n. con người
- v. cung cấp nhân lực
- v. điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an adult person who is male (as opposed to a woman)
- n. the generic use of the word to refer to any human being
- n. a male subordinate
- n. an adult male person who has a manly character (virile and courageous competent)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- men
- Quá khứ phân từ
- manned
- Hiện tại phân từ
- manning
- Quá khứ đơn
- manned
- Ngôi thứ ba số ít
- mans
Câu ví dụ
n. đàn ông
The tall man wearing a blue jacket helped me find the train station.
Người đàn ông cao ráo mặc áo khoác xanh đã giúp tôi tìm ga tàu hỏa.
n. con người
Pollution is one of the biggest threats to the survival of man.
Ô nhiễm là một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với sự sinh tồn của con người.
v. cung cấp nhân lực
We need to man the help desk with experienced staff during peak hours.
Chúng tôi cần cung cấp nhân lực là những nhân viên giàu kinh nghiệm cho bàn trợ giúp trong giờ cao điểm.
v. điều khiển
Two brave sailors volunteered to man the lifeboat during the storm.
Hai thủy thủ dũng cảm đã xung phong điều khiển thuyền cứu hộ trong suốt trận bão.