off

Nghĩa

  • prep. rời khỏi
  • prep. nghỉ
  • adv. đi xa
  • adv. tắt
  • adj. tắt
  • adj. nghỉ phép
  • v. rời đi
  • v. giết
  • n. trạng thái tắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not in operation or operational
  • adj. below a satisfactory level
  • adj. (of events) no longer planned or scheduled
  • adj. in an unpalatable state

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
offing
Quá khứ đơn
offed
Ngôi thứ ba số ít
offs
Quá khứ phân từ
offed

Câu ví dụ

  1. prep. rời khỏi

    The cat jumped off the table when it heard a loud noise.

    Con mèo nhảy rời khỏi bàn khi nghe thấy một tiếng động lớn.

  2. prep. nghỉ

    She is off work today because she has a doctor's appointment.

    Hôm nay cô ấy nghỉ làm vì có hẹn với bác sĩ.

  3. adv. đi xa

    After saying goodbye to everyone, he walked off into the crowd.

    Sau khi chào tạm biệt mọi người, anh ấy bước đi xa vào đám đông.

  4. adv. tắt

    Please turn off the lights before you leave the room.

    Xin vui lòng tắt đèn trước khi bạn rời khỏi phòng.

  5. adj. tắt

    I thought the television was on, but it was actually off.

    Tôi cứ nghĩ ti vi đang mở, nhưng thực ra nó đang tắt.

  6. adj. nghỉ phép

    Tomorrow is my off day, so I plan to sleep in.

    Ngày mai là ngày nghỉ phép của tôi, nên tôi dự định sẽ ngủ nướng.