fruit
Nghĩa
- n. trái cây
- n. quả
- n. thành quả
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the ripened reproductive body of a seed plant
- n. the consequence of some effort or action
- v. cause to bear fruit
- v. bear fruit
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fruiting
- Quá khứ đơn
- fruited
- Ngôi thứ ba số ít
- fruits
- Quá khứ phân từ
- fruited
Câu ví dụ
n. trái cây
Eating fresh fruit every morning is a great way to improve your health.
Ăn trái cây tươi mỗi sáng là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe của bạn.
n. quả
The oak tree produces small fruits called acorns in the autumn.
Cây sồi ra những quả nhỏ gọi là quả sồi vào mùa thu.
n. thành quả
After months of hard work, they finally enjoyed the fruits of their labor.
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng họ cũng được tận hưởng thành quả lao động của mình.