fruit

Nghĩa

  • n. trái cây
  • n. quả
  • n. thành quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ripened reproductive body of a seed plant
  • n. the consequence of some effort or action
  • v. cause to bear fruit
  • v. bear fruit

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fruiting
Quá khứ đơn
fruited
Ngôi thứ ba số ít
fruits
Quá khứ phân từ
fruited

Câu ví dụ

  1. n. trái cây

    Eating fresh fruit every morning is a great way to improve your health.

    Ăn trái cây tươi mỗi sáng là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe của bạn.

  2. n. quả

    The oak tree produces small fruits called acorns in the autumn.

    Cây sồi ra những quả nhỏ gọi là quả sồi vào mùa thu.

  3. n. thành quả

    After months of hard work, they finally enjoyed the fruits of their labor.

    Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng họ cũng được tận hưởng thành quả lao động của mình.