nick

Nghĩa

  • n. vết khía
  • n. vết xước
  • v. khắc khía
  • v. làm sứt
  • v. bắn lén

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (British slang) a prison
  • v. cut slightly, with a razor
  • v. cut a nick into
  • v. divide or reset the tail muscles of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
nicked
Quá khứ đơn
nicked
Hiện tại phân từ
nicking
Ngôi thứ ba số ít
nicks

Câu ví dụ

  1. n. vết khía

    He made a small nick on the wooden stick to mark his height.

    Anh ấy tạo một vết khía nhỏ trên gậy gỗ để đánh dấu chiều cao của mình.

  2. n. vết xước

    There was a tiny nick on the edge of the glass table after the party.

    Có một vết xước nhỏ trên mép bàn kính sau buổi tiệc.

  3. v. khắc khía

    The carpenter carefully nicks the surface of the wood before applying the glue.

    Người thợ mộc cẩn thận khắc khía lên bề mặt gỗ trước khi bôi keo.

  4. v. làm sứt

    Be careful not to nick the ceramic bowl while washing it.

    Cẩn thận đừng làm sứt cái bát sứ trong lúc rửa nhé.

  5. v. bắn lén

    The soldier managed to nick the enemy guard from behind the thick bushes.

    Người lính đã bắn lén được tên lính canh đối phương từ đằng sau bụi cây rậm rạp.