nick
Nghĩa
- n. vết khía
- n. vết xước
- v. khắc khía
- v. làm sứt
- v. bắn lén
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (British slang) a prison
- v. cut slightly, with a razor
- v. cut a nick into
- v. divide or reset the tail muscles of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- nicked
- Quá khứ đơn
- nicked
- Hiện tại phân từ
- nicking
- Ngôi thứ ba số ít
- nicks
Câu ví dụ
n. vết khía
He made a small nick on the wooden stick to mark his height.
Anh ấy tạo một vết khía nhỏ trên gậy gỗ để đánh dấu chiều cao của mình.
n. vết xước
There was a tiny nick on the edge of the glass table after the party.
Có một vết xước nhỏ trên mép bàn kính sau buổi tiệc.
v. khắc khía
The carpenter carefully nicks the surface of the wood before applying the glue.
Người thợ mộc cẩn thận khắc khía lên bề mặt gỗ trước khi bôi keo.
v. làm sứt
Be careful not to nick the ceramic bowl while washing it.
Cẩn thận đừng làm sứt cái bát sứ trong lúc rửa nhé.
v. bắn lén
The soldier managed to nick the enemy guard from behind the thick bushes.
Người lính đã bắn lén được tên lính canh đối phương từ đằng sau bụi cây rậm rạp.