pacific
Nghĩa
- adj. hòa bình, yên bình, thuộc Thái Bình Dương
- n. Thái Bình Dương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the largest ocean in the world
- adj. relating to or bordering the Pacific Ocean
- adj. disposed to peace or of a peaceful nature
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pacifics
Câu ví dụ
adj. hòa bình, yên bình, thuộc Thái Bình Dương
The island is famous for its pacific atmosphere and beautiful sandy beaches.
Hòn đảo này nổi tiếng với bầu không khí yên bình và những bãi biển cát đẹp.
n. Thái Bình Dương
They spent three weeks sailing across the Pacific during their summer vacation.
Họ đã dành ba tuần giăng buồm băng qua Thái Bình Dương trong kỳ nghỉ hè.