pacific

Nghĩa

  • adj. hòa bình, yên bình, thuộc Thái Bình Dương
  • n. Thái Bình Dương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the largest ocean in the world
  • adj. relating to or bordering the Pacific Ocean
  • adj. disposed to peace or of a peaceful nature

Các dạng của từ

Số nhiều
pacifics

Câu ví dụ

  1. adj. hòa bình, yên bình, thuộc Thái Bình Dương

    The island is famous for its pacific atmosphere and beautiful sandy beaches.

    Hòn đảo này nổi tiếng với bầu không khí yên bình và những bãi biển cát đẹp.

  2. n. Thái Bình Dương

    They spent three weeks sailing across the Pacific during their summer vacation.

    Họ đã dành ba tuần giăng buồm băng qua Thái Bình Dương trong kỳ nghỉ hè.