fortune
Nghĩa
- n. sự may mắn
- n. vận mệnh
- n. của cải
- n. tài sản lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large amount of wealth or prosperity
- n. your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fortunes
Câu ví dụ
n. sự may mắn
I had the good fortune to meet a great teacher who helped me succeed.
Tôi đã gặp được sự may mắn lớn khi gặp một người thầy giỏi giúp tôi thành công.
n. vận mệnh
An old woman offered to tell my fortune by reading my palm.
Một cụ bà đã đề nghị xem vận mệnh cho tôi bằng cách xem chỉ tay.
n. của cải
He decided to give all his fortune to local charities before he died.
Ông ấy đã quyết định quyên góp toàn bộ của cải của mình cho các tổ chức từ thiện địa phương trước khi qua đời.
n. tài sản lớn
Buying that modern apartment cost them a small fortune.
Việc mua căn hộ hiện đại đó đã tiêu tốn của họ một khoản tài sản lớn.