courage

Nghĩa

  • n. lòng dũng cảm, sự can đảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear

Các dạng của từ

Số nhiều
courages

Câu ví dụ

  1. n. lòng dũng cảm, sự can đảm

    She showed great courage when she spoke out against the unfair rules in her company.

    Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn lao khi lên tiếng phản đối những quy định bất công trong công ty.