communist
Nghĩa
- n. người cộng sản
- adj. cộng sản
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a member of the communist party
- n. a socialist who advocates communism
- adj. relating to or marked by communism
Các dạng của từ
- Số nhiều
- communists
Câu ví dụ
n. người cộng sản
My grandfather was a dedicated communist who fought for his country's independence.
Ông nội tôi là một người cộng sản tận tụy, người đã chiến đấu vì sự độc lập của đất nước.
adj. cộng sản
The government introduced new economic policies in several communist nations.
Chính phủ đã đưa ra các chính sách kinh tế mới tại một số quốc gia cộng sản.