communist

Nghĩa

  • n. người cộng sản
  • adj. cộng sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of the communist party
  • n. a socialist who advocates communism
  • adj. relating to or marked by communism

Các dạng của từ

Số nhiều
communists

Câu ví dụ

  1. n. người cộng sản

    My grandfather was a dedicated communist who fought for his country's independence.

    Ông nội tôi là một người cộng sản tận tụy, người đã chiến đấu vì sự độc lập của đất nước.

  2. adj. cộng sản

    The government introduced new economic policies in several communist nations.

    Chính phủ đã đưa ra các chính sách kinh tế mới tại một số quốc gia cộng sản.