bang

Nghĩa

  • n. tiếng nổ lớn
  • n. cú đập mạnh
  • n. mái bằng
  • v. đập mạnh
  • v. phát ra tiếng nổ
  • adv. đùng một cái
  • adv. chính xác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden very loud noise
  • n. a border of hair that is cut short and hangs across the forehead
  • n. the swift release of a store of affective force
  • v. to produce a sharp often metallic explosive or percussive sound

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
banging
Quá khứ đơn
banged
Quá khứ phân từ
banged
Ngôi thứ ba số ít
bangs

Câu ví dụ

  1. n. tiếng nổ lớn

    There was a loud bang outside the window that woke everyone up.

    Có một tiếng nổ lớn bên ngoài cửa sổ làm mọi người tỉnh giấc.

  2. n. cú đập mạnh

    He got a nasty bang on the head while playing football.

    Anh ấy bị một cú đập mạnh vào đầu khi đang chơi bóng đá.

  3. n. mái bằng

    She decided to cut a bang to change her hairstyle for the summer.

    Cô ấy quyết định cắt mái bằng để thay đổi kiểu tóc cho mùa hè.

  4. v. đập mạnh

    Please don't bang the door when you leave the room.

    Xin vui lòng đừng đập mạnh cửa khi bạn rời khỏi phòng.

  5. v. phát ra tiếng nổ

    The fireworks began to bang in the night sky during the festival.

    Pháo hoa bắt đầu phát ra tiếng nổ trên bầu trời đêm trong suốt lễ hội.

  6. adv. đùng một cái

    We were having a pleasant picnic, and then bang, it started raining heavily.

    Chúng tôi đang đi dã ngoại vui vẻ thì đùng một cái, trời bắt đầu mưa to.