racial

Nghĩa

  • adj. chủng tộc
  • adj. sắc tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or related to genetically distinguished groups of people
  • adj. of or characteristic of race or races or arising from differences among groups

Câu ví dụ

  1. adj. chủng tộc

    The government is working hard to promote racial harmony in the country.

    Chính phủ đang nỗ lực thúc đẩy sự hòa hợp giữa các chủng tộc trong nước.

  2. adj. sắc tộc

    They are trying to reduce racial tension between different groups in the city.

    Họ đang cố gắng giảm bớt căng thẳng sắc tộc giữa các nhóm người khác nhau trong thành phố.