clash

Nghĩa

  • n. sự va chạm
  • n. sự xung đột
  • n. tiếng chan chát
  • v. va chạm
  • v. xung đột
  • v. đụng độ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of conflict between persons
  • n. a state of conflict between colors
  • v. be incompatible; be or come into conflict
  • v. disagree violently

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
clashed
Quá khứ đơn
clashed
Hiện tại phân từ
clashing
Ngôi thứ ba số ít
clashes

Câu ví dụ

  1. n. sự va chạm

    The clash of two cars on the slippery road caused a long traffic jam during peak hour.

    Sự va chạm của hai chiếc ô tô trên đoạn đường trơn trượt đã gây ra tình trạng tắc đường kéo dài trong giờ cao điểm.

  2. n. sự xung đột

    There was a sharp clash of opinions between the two managers during the meeting.

    Đã có một sự xung đột ý kiến gay gắt giữa hai vị quản lý trong cuộc họp.

  3. n. tiếng chan chát

    The loud clash of cymbals signaled the beginning of the festival performance.

    Tiếng chan chát vang dội của chũm chọe đã báo hiệu phần mở đầu cho buổi biểu diễn lễ hội.

  4. v. va chạm

    The two swords clashed loudly as the actors practiced their fight scene on stage.

    Hai thanh kiếm va chạm tạo ra tiếng động lớn khi các diễn viên luyện tập cảnh chiến đấu trên sân khấu.

  5. v. xung đột

    My work schedule will clash with my final exams if I cannot change my shift.

    Lịch làm việc của tôi sẽ xung đột với lịch thi học kỳ nếu tôi không thể đổi ca.

  6. v. đụng độ

    The police had to intervene when rival groups of fans began to clash outside the stadium.

    Cảnh sát đã phải can thiệp khi các nhóm cổ động viên đối đầu bắt đầu đụng độ bên ngoài vận động trường.