configuration

Nghĩa

  • n. cấu hình
  • n. hình dạng
  • n. sự kết cấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an arrangement of parts or elements

Các dạng của từ

Số nhiều
configurations

Câu ví dụ

  1. n. cấu hình

    You should check the hardware configuration of your computer before installing this heavy software.

    Bạn nên kiểm tra cấu hình phần cứng của máy tính trước khi cài đặt phần mềm nặng này.

  2. n. hình dạng

    Pilots must learn to recognize the geometric configuration of the landing strip from the air.

    Các phi công phải học cách nhận diện hình dạng hình học của đường băng từ trên không.

  3. n. sự kết cấu

    Engineers are changing the configuration of the bridge components to make it stronger.

    Các kỹ sư đang thay đổi sự kết cấu của các bộ phận cây cầu để làm cho nó chắc chắn hơn.