clan

Nghĩa

  • n. thị tộc
  • n. gia tộc
  • n. phe phái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. group of people related by blood or marriage

Các dạng của từ

Số nhiều
clans

Câu ví dụ

  1. n. thị tộc

    Anthropologists studied the customs and traditional lifestyle of the ancient Highland clan.

    Các nhà nhân học đã nghiên cứu phong tục và lối sống truyền thống của thị tộc vùng Cao nguyên cổ đại.

  2. n. gia tộc

    Every summer, members of the powerful clan gather at the family estate for a large reunion.

    Mỗi mùa hè, các thành viên trong gia tộc quyền lực đều tập hợp tại khu cơ ngơi của dòng họ để sum họp.

  3. n. phe phái

    A small clan of senior executives controlled all the major decisions in the company.

    Một phe phái nhỏ gồm các giám đốc cao cấp đã kiểm soát mọi quyết định quan trọng trong công ty.