fool

Nghĩa

  • n. kẻ ngốc
  • n. món kem hoa quả
  • v. lừa gạt
  • v. làm trò hề
  • adj. ngốc nghếch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who lacks good judgment
  • v. make a fool or dupe of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
fooled
Hiện tại phân từ
fooling
Quá khứ đơn
fooled
Ngôi thứ ba số ít
fools

Câu ví dụ

  1. n. kẻ ngốc

    Don't listen to him; he is just playing the fool to get attention.

    Đừng nghe anh ta; anh ta chỉ đang giả làm kẻ ngốc để gây sự chú ý thôi.

  2. n. món kem hoa quả

    She prepared a delicious raspberry fool for dessert after dinner.

    Cô ấy đã chuẩn bị món kem hoa quả mâm xôi rất ngon để tráng miệng sau bữa tối.

  3. v. lừa gạt

    You can't fool me with that fake story anymore.

    Bạn không thể lừa gạt tôi bằng câu chuyện bịa đặt đó nữa đâu.

  4. v. làm trò hề

    Stop fooling around and focus on your homework.

    Đừng làm trò hề nữa và hãy tập trung vào bài tập về nhà đi.

  5. adj. ngốc nghếch

    Leaving your front door unlocked was a fool thing to do.

    Để cửa chính không khóa là một hành động rất ngốc nghếch.