triple

Nghĩa

  • adj. gấp ba
  • adj. gồm ba phần
  • n. số lượng gấp ba
  • v. tăng lên gấp ba

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a base hit at which the batter stops safely at third base
  • n. a quantity that is three times as great as another
  • v. increase threefold
  • v. hit a three-base hit

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
tripled
Quá khứ đơn
tripled
Hiện tại phân từ
tripling
Ngôi thứ ba số ít
triples

Câu ví dụ

  1. adj. gấp ba

    The company reported a triple increase in profits compared to last year.

    Công ty đã báo cáo mức lợi nhuận tăng gấp ba so với năm ngoái.

  2. adj. gồm ba phần

    The final exam is divided into a triple test covering reading, writing, and listening.

    Bài thi cuối kỳ được chia thành một bài kiểm tra gồm ba phần bao gồm đọc, viết và nghe.

  3. n. số lượng gấp ba

    She used to earn a small salary, but now she earns a triple of that amount.

    Cô ấy từng kiếm được mức lương ít ỏi, nhưng giờ đây cô ấy thu nhập số lượng gấp ba lần số tiền đó.

  4. v. tăng lên gấp ba

    The number of tourists visiting this city is expected to triple next summer.

    Số lượng du khách đến thăm thành phố này dự kiến sẽ tăng lên gấp ba vào mùa hè tới.