cape

Nghĩa

  • n. mũi đất
  • n. áo khoác choàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a strip of land projecting into a body of water
  • n. a sleeveless garment like a cloak but shorter

Các dạng của từ

Số nhiều
capes

Câu ví dụ

  1. n. mũi đất

    The old lighthouse sits on a windy cape overlooking the ocean.

    Ngọn hải đăng cổ nằm trên một mũi đất lộng gió nhìn ra đại dương.

  2. n. áo khoác choàng

    She wore a thick red cape to keep warm during the winter walk.

    Cô ấy khoác một chiếc áo choàng màu đỏ dầy để giữ ấm trong chuyến đi dạo mùa đông.