filter

Nghĩa

  • n. bộ lọc
  • n. máy lọc
  • v. lọc
  • v. rò rỉ qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. device that removes something from whatever passes through it
  • n. an electrical device that alters the frequency spectrum of signals passing through it
  • v. remove by passing through a filter

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
filtered
Hiện tại phân từ
filtering
Ngôi thứ ba số ít
filters
Quá khứ đơn
filtered

Câu ví dụ

  1. n. bộ lọc

    You should clean the air filter regularly so that the air conditioner runs smoothly.

    Bạn nên vệ sinh bộ lọc không khí thường xuyên để máy điều hòa hoạt động trơn tru.

  2. n. máy lọc

    Our family decided to buy a new water filter to ensure safe drinking water.

    Gia đình chúng tôi quyết định mua một chiếc máy lọc nước mới để đảm bảo nước uống an toàn.

  3. v. lọc

    This special paper helps filter out tiny dust particles from the air.

    Loại giấy đặc biệt này giúp lọc sạch các hạt bụi nhỏ trong không khí.

  4. v. rò rỉ qua

    Morning sunlight began to filter through the heavy curtains in the bedroom.

    Ánh nắng buổi sáng bắt đầu rò rỉ qua tấm rèm cửa dày trong phòng ngủ.