invitation
Nghĩa
- n. lời mời, thiệp mời, sự lôi cuốn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something
- n. a tempting allurement
Các dạng của từ
- Số nhiều
- invitations
Câu ví dụ
n. lời mời, thiệp mời, sự lôi cuốn
We received an invitation to Sarah's wedding party next month.
Chúng tôi đã nhận được thiệp mời đến dự tiệc cưới của Sarah vào tháng sau.