invitation

Nghĩa

  • n. lời mời, thiệp mời, sự lôi cuốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something
  • n. a tempting allurement

Các dạng của từ

Số nhiều
invitations

Câu ví dụ

  1. n. lời mời, thiệp mời, sự lôi cuốn

    We received an invitation to Sarah's wedding party next month.

    Chúng tôi đã nhận được thiệp mời đến dự tiệc cưới của Sarah vào tháng sau.