treaty

Nghĩa

  • n. hiệp ước
  • n. thỏa thuận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written agreement between two states or sovereigns

Các dạng của từ

Số nhiều
treaties

Câu ví dụ

  1. n. hiệp ước

    The leaders of both countries met to sign a historic peace treaty.

    Lãnh đạo của cả hai nước đã gặp nhau để ký một hiệp ước hòa bình lịch sử.

  2. n. thỏa thuận

    The two companies reached a private treaty to share their research data.

    Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận riêng để chia sẻ dữ liệu nghiên cứu của họ.