devil

Nghĩa

  • n. ác quỷ
  • v. làm phiền
  • v. xé nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an evil supernatural being
  • n. a word used in exclamations of confusion
  • v. coat or stuff with a spicy paste

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
devilled
Quá khứ phân từ
devilled
Hiện tại phân từ
devilling
Ngôi thứ ba số ít
devils

Câu ví dụ

  1. n. ác quỷ

    In many modern fairy tales, the devil is portrayed as a tricky character who tricks people into bad deals.

    Trong nhiều truyện cổ tích hiện đại, ác quỷ được mô tả là một nhân vật mưu mẹo, chuyên lừa mọi người giao kèo những điều có hại.

  2. v. làm phiền

    Please stop deviling your sister while she is trying to study for her final exam.

    Làm ơn đừng làm phiền chị con nữa khi chị đang cố gắng học ôn cho kỳ thi học kỳ.

  3. v. xé nhỏ

    The chef decided to devil the cooked chicken before mixing it into the salad.

    Đầu bếp quyết định xé nhỏ thịt gà đã chín trước khi trộn vào món rau trộn.