emergence
Nghĩa
- n. sự xuất hiện
- n. sự nổi lên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the gradual beginning or coming forth
- n. the becoming visible
- n. the act of emerging
Các dạng của từ
- Số nhiều
- emergences
Câu ví dụ
n. sự xuất hiện
The emergence of new technologies has completely changed the way people work.
Sự xuất hiện của các công nghệ mới đã thay đổi hoàn toàn cách con người làm việc.
n. sự nổi lên
The country has celebrated the emergence of several talented young musicians this year.
Đất nước vừa ăn mừng sự nổi lên của một số nhạc sĩ trẻ tài năng trong năm nay.