emergence

Nghĩa

  • n. sự xuất hiện
  • n. sự nổi lên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the gradual beginning or coming forth
  • n. the becoming visible
  • n. the act of emerging

Các dạng của từ

Số nhiều
emergences

Câu ví dụ

  1. n. sự xuất hiện

    The emergence of new technologies has completely changed the way people work.

    Sự xuất hiện của các công nghệ mới đã thay đổi hoàn toàn cách con người làm việc.

  2. n. sự nổi lên

    The country has celebrated the emergence of several talented young musicians this year.

    Đất nước vừa ăn mừng sự nổi lên của một số nhạc sĩ trẻ tài năng trong năm nay.